Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Phạm Trung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trung Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 278 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  6. Phạm Truyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Truất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Trùng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 412 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Trúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 271 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Trươi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Phạm Trứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Trử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách