Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Phan Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 94 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Phan Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 492 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Trực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phan Viết Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Đơn vị: C650 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Đơn vị: C650 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 765 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Trứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 585 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4272 Xem chi tiết →
  19. Phó Quốc Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phùng Truồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/10/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách