Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Ngô Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42068 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ninh Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Năm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Phan Truyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Trút Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung