Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn trưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Truật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: L1229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung