Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trường Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4268 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trưởng Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 540 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách