Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 335 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1961 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Lẹm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 350 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1011 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách