Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trương Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Ca Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 135 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách