Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 114 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Đát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1008 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 398 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Truyện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Truân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trùng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 492 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách