Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Trung Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1514 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 740 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 644 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/19 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3650 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1146 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung