Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4232 Xem chi tiết →
  3. Lê Thiếu Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42221 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 278 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Trưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Trừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42071 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1109 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Hởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 95 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1001 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Nông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2941 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách