Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Hồng Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Trường Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 426 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Huy Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hải Trừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Trung Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung