Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Hạ Truật Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 319 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Quang Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Trung Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/2/1991 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Tâm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1465 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Trúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Trương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Trực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 471 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1270 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung