Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Huỳnh Trực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1955 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1540 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1693 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 138 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Trứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Trừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Huỳnh thị Trúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Trừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 63 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hà Trung Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 219 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 933 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hòng Trung Phàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hùynh Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách