Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Huỳnh Ngọc Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 759 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trung Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Truyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Trưng Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Trưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách