Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Hoàng Trung Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trung Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trung ích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trương Vân Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Hoàng mạnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Hoàng trung Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Công Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 772 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Công Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 599 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách