Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Bùi Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1416 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1265 Xem chi tiết →
- Bùii Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 792 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bế Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4224 Xem chi tiết →
- Bề Trung Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Cao Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Phi Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1462 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Trường Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Cao Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1145 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Chiến Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4260 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung