Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Châu Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Cào Xuân Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 447 Xem chi tiết →
  3. Hoàng D Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô a Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trung Ngôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trung Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trung Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1086 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Hà Duy Trung Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 13/6/1989 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hà Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Thế Trúng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 820 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 560 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Hồ Minh Trước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hồ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách