Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Đỗ Đạo Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Trứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- 9 Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu d Xem chi tiết →
- Bành Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 222 Xem chi tiết →
- Bùi Chí Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 234 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 231 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Bùi Sữu Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Trung Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c26 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Kỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Trung Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 410 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung