Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Võ Trung Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Đào Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Ân Chi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Anh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bác Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Trung Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Trung Tiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách