Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Truật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Truỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách