Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trần Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Trọng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  17. Trần Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Trần Trưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách