Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Vĩnh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1593 Xem chi tiết →
  4. Trương hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Khắc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tô Thái Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Tăng Trung Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Viên Thanh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 231 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách