Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Đình Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 166 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trương Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1959 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1959 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trương Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Trương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Trương Đức Bút Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/11/1947 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1957 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 158 Xem chi tiết →
  10. Trương Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Trương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trương Đức Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  15. Trương Đức Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Trương đình Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Trương đình Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Trương đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Trương đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách