Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Xuân Sắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Điếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trương công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Trương công Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trương công Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trương công Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trương công Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Trương công hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trương công tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Trương công đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Trương doãn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Trương hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trương ngọc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Trương ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Trương ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trương ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Trương ngọc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trương ngọc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trương quốc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  20. Trương thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách