Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Thào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1946 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 92 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/8/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Trương Văn Thập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Thập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung