Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Sứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1950 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 649 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Trương Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung