Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 57 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trương Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Quế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Rô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/11/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Rô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/11/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1976 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 129 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung