Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Phèn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Phóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Phước ( Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Phở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 158 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách