Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 90 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Giái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung