Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Coi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 320 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1948 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Cải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Cảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 76 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Du Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách