Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Trọng Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trương Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 158 Xem chi tiết →
  3. Trương Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trương Tùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Trương Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Tấn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1951 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trương Tấn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1951 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Tấn Mời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trương Tấn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Tấn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Tắc Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  17. Trương Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Trương Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trương Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trương Tứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách