Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thị Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 59 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Vững Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Thị Đản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Thị Đụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trương Tiến Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trương Tiến Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Trương Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Trà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trương Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trương Trọng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung