Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Quân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Quý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trương Sa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trương Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Suý Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Suấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Trương Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Trương Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 457 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng b Xem chi tiết →
- Trương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung