Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trương Ngạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1945 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 583 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 102 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/12/1983 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Toại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Vỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 127 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Trương Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Nhưng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trương Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung