Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Hoàng Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Tú Năm sinh: 12/6/ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trương Huy Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Huy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Huy Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Huy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Trương Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hồ Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung