Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Diệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1952 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Trương Dum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Duy Hiền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Duy Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trương Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Dựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Trương Ghèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trương Giã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương H Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trương Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trương Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trương Hoa Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Hoài Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Trương Hoài Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trương Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách