Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 499 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Truy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 121 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1946 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Truyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Truật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Truỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 178 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách