Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 153 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 323 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách