Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Trung Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/2/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/37 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khoái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 258 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 365 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Liệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lò Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung