Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Duy Truyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hà Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khoa Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/10/1975 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách