Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Hồ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Trúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lâm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 250 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lông Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách