Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Lưu Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu trungKiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lương Minh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang (91-77)09 mộ 2 1/50000 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Đăng Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Đăng Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lại Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lại Đắc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lẹ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Dương Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Mai Thành Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Truyện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Văn Trưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung