Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Đặng Ngọc Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trùng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. A Trưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Cao Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Cao Trung Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trung Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 473 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách