Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Doãn Trung Diệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
  2. Doãn Trung Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Doãn Trung Khôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Doãn Trung Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  5. Doãn Trung Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Doãn Trung Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 213 Xem chi tiết →
  7. Doãn Trung Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 133 Xem chi tiết →
  8. Doãn Trung Trác Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Doãn Trung Từa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Doãn Trung Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  11. Doãn thế Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Dư Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Dương Công Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Trướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Trung Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  17. Dương Tấn Trừ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/11/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Trượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách