Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Bùi Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi X. Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
- Bũi Quốc Trượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bũi Đăng Trực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bủi Trọng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Trung Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Trường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Trụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1958 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Chín Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1088 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: D72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Doãn Trung Cuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 174 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung