Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Vũ Quang Truy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T90 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Vũ Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Vũ Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Trương Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 2 · Khu IV Xem chi tiết →
  9. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Vũ Trượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Vũ văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vỏ Văn Trúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Vừ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Y Trương Nia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N51 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  16. trương Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. trương Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. trương Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. út Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đ/c Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách