Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Qùy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Ry Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Sa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trương Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Trần trung Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Tô Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  17. Vũ TRung Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. ngô Thị trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách