Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Trương văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  8. Trương văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Trung giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N32 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Đình Ngọc
  15. Trương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Đăng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trương Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách