Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 594 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Trương văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Trương văn Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  13. Trương văn Hùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  18. Trương văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương văn Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách