Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thấy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Túc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đó Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Vĩnh Bảo Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 20/2/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Vũ Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trương thị Trà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trương văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trương văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Nhì Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trương Đăng Trân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Đức Bá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trương Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách